ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ belt

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng belt

belt /belt/

Phát âm

Ý nghĩa

danh từ

  dây lưng, thắt lưng
  dây đai (đeo gươm...)
  dây curoa
  vành đai
to hit below the belt
  (xem) hit
to tighten one's belt
  (xem) tighten

ngoại động từ

  đeo thắt lưng; buộc chặt bằng dây lưng
  quật bằng dây lưng
  đeo vào dây đai (gươm...)
  đánh dấu (cừu...) bằng đai màu

  (Tech) vòng đai, thắt lưng

Các câu ví dụ:

1. Unseasonal rain from October to December last year in the Central Highlands coffee belt delayed the 2016/2017 crop harvest, resulting in more black and broken beans, with one exporter saying quality was at its worst since 2008.

2. " 'Comfortable fence-sitting' power China's footprint abroad is growing with its One belt, One Road infrastructure project, with $1 trillion in investments across Asia and Europe to revive ancient trade routes through a massive rail and maritime network.

3. Mitsubishi Motors Vietnam is recalling just 13 Lancer vehicles released 2009-2011 for fixing sunroof and automatic belt tensioner problems.

4. Thao’s opponent in this much-anticipated clash for the IBA belt will be Fadhili Majiha.

5. "We hope that all sides would foster the concept of common and cooperative security, and establish a sound security cooperation mechanism for the belt and Road Initiative," Guo said, using another name for the new Silk Road.

Xem tất cả câu ví dụ về belt /belt/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý